Câu tiếng Anh có từ “summarily”
84 câu thật có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarily nghĩa là tóm tắt. summarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without delay; in a summary manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarily
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Should he deny it, any unprejudiced tribunal would summarily rule out all evidence for the defense and refuse to note an exception.
Nếu anh ta phủ nhận điều đó, bất kỳ tòa án không thành kiến nào cũng sẽ loại trừ ngay lập tức tất cả bằng chứng bào chữa và từ chối ghi nhận một ngoại lệ.
Từ trong câu: summarily, deny, rule, out, evidence, defense, refuse, note
Henry A. Castle, The Army Mule, and Other War Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #39911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, finally, they desired that all their demands should be tested by Scripture, and such as cannot stand this test to be summarily rejected.
Từ trong câu: summarily, finally, desire, demand, test, scripture, can, stand
Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng summarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| summarily ejected | 26 lần |
| summarily dismissed | 108 lần |
| summarily dealt | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarily trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarily: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.