Câu tiếng Anh có từ “summarily”
84 câu thật có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarily nghĩa là tóm tắt. summarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without delay; in a summary manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarily
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Florida Supreme Court summarily denied his request meaning they refused to even hold a court hearing or hear Gideon's arguments.
Từ trong câu: summarily, court, deny, request, mean, refuse, even, hold
«Gideon v. Wainwright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536358 (bản sửa đổi 10640130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a result of all this, several near-Administration measures had been killed summarily, and apparently for no particularly good reason.
Từ trong câu: summarily, result, several, near, administration, measure, kill, apparently
Andrew Everett Durham, Epistles from Pap: Letters from the man known as 'The Will Rogers of Indiana'. Nguồn: Project Gutenberg #2677. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng summarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| summarily ejected | 26 lần |
| summarily dismissed | 108 lần |
| summarily dealt | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarily trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarily: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.