Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suitably”

109 câu thật có từ suitably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suitably nghĩa là thích hợp. suitably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an appropriate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suitably

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He knew its moods and a few of its tricks, so he was suitably scared.

    Từ trong câu: suitably, know, mood, trick, scare

    Talbot Mundy, Jimgrim and Allah's Peace. Nguồn: Project Gutenberg #11357. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Of the house of Porthenus,' he repeated, 'and should therefore be suitably attended.

    Từ trong câu: suitably, house, repeat, therefore, attend

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He engaged the lamplighter of the theatre to wear the ragpicker's costume for three weeks, so that it might be suitably dirty.

    Từ trong câu: suitably, engage, theater, wear, costume, week, dirty

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A very good room, which I furnished suitably to my moderate means, together with a kitchen, formed the whole of my apartment.

    Từ trong câu: suitably, good, room, furnish, moderate, mean, together, kitchen

    Carlo Gozzi, The Memoirs of Count Carlo Gozzi; Volume the Second. Nguồn: Project Gutenberg #33225. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I revealed my desire to see Silver Heels suitably plighted, drawing a pleasing portrait of an imaginary suitor who should fill all requirements.

    Từ trong câu: suitably, reveal, desire, see, silver, heel, draw, please

    Robert W. Chambers, Cardigan. Nguồn: Project Gutenberg #38958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Rhodes suitably explained how sorry he was to disappoint again; the fault was not his; he was not (he confided) in the confidence of Lord Methuen.

    Từ trong câu: suitably, mr, explain, sorry, disappoint, again, fault, confide

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suitably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suitably attired25 lần
suitably inscribed19 lần
suitably rewarded28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitably trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ suitably hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suitably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitably: can và could (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.