Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suitably”

109 câu thật có từ suitably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suitably nghĩa là thích hợp. suitably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an appropriate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suitably

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mr Crawford replied suitably thanking all for the useful present they had given him.

    Từ trong câu: suitably, mr, reply, thank, useful, present, give

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At this point they were to wait until Trafalgar Square had been suitably dealt with by a trench-mortar.

    Từ trong câu: suitably, point, wait, until, square, deal, mortar

    Ian Hay, All in It : K(1) Carries On. Nguồn: Project Gutenberg #12302. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Changing partners simply meant that a satisfactory choice had not as yet been arrived at by one or other of the pair, and by this time every couple had been suitably matched.

    Từ trong câu: satisfactory, suitably, change, partner, simply, mean, choice, arrive

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suitably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suitably attired25 lần
suitably inscribed19 lần
suitably rewarded28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitably trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ suitably hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suitably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitably: can và could (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.