Câu tiếng Anh có từ “subsequently”
236 câu thật có từ subsequently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsequently nghĩa là sau đó. subsequently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsequently
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These terms were subsequently found to correspond to the first four values that can take.
Từ trong câu: subsequently, term, find, correspond, first, four, value, take
«This Quantum World/Implications and applications/Atomic hydrogen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124747 (bản sửa đổi 4661470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such objects can be subsequently extended by assigning values to additional properties.
Từ trong câu: subsequently, object, extend, assign, value, additional, property
«JavaScript/OOP-classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451360 (bản sửa đổi 4237068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The method you choose can have a significant impact upon how you subsequently use the variety of services and applications online.
Từ trong câu: subsequently, method, choose, significant, impact, use, variety, service
«GCSE ICT/Edexcel New GCSE ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243933 (bản sửa đổi 4642113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I told him to dismount, while I marched the Battalion into place, but subsequently found he had not done so because he couldn't!
Từ trong câu: march, subsequently, tell, place, find, because
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can hardly be said that the law has been subsequently clarified on this point.
Từ trong câu: clarify, hardly, law, subsequently, point
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A war can displace people who subsequently seek refuge in Europe.
Từ trong câu: refuge, war, displace, people, subsequently, seek
«The Wider Global Consequences of Middle Eastern Geopolitics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331419 (bản sửa đổi 2832907). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subsequently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subsequently ascertained | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsequently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsequently trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ subsequently hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsequently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsequently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsequently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsequently: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.