E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsequently”

230 câu thật có từ subsequently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsequently nghĩa là sau đó. subsequently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They subsequently followed, however, and a number of them reached, I believe, Walls station--some three hundred and fifty, under Colonel Rodgers.

    Từ trong câu: subsequently, follow, however, number, reach, believe, wall, station

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subsequently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • subsequently ascertained61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsequently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsequently trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ subsequently hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsequently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsequently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsequently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsequently: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.