Câu tiếng Anh có từ “strapping”
47 câu thật có từ strapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strapping nghĩa là đóng đai. strapping là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: muscular and heavily built. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strapping
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Being of extremely low intelligence, the strapping survivors had not yet mastered the theory and practice of co-operation.
Từ trong câu: strapping, extremely, low, intelligence, strap, survivor, master, theory
John Taine, The greatest adventure. Nguồn: Project Gutenberg #79400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looks blooming and healthy, but not fit for any hardships: she doesn’t look like a strapping girl come of working parents.
Từ trong câu: strapping, blooming, fit, healthy, parent, working, look, like
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was now a strapping young fellow, not as tall as I was, but of great breadth of shoulders and as powerful as an ox.
Từ trong câu: strapping, now, strap, young, fellow, tall, great, shoulder
Percy F. Westerman, 'Gainst the might of Spain. Nguồn: Project Gutenberg #78984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If strapping is not employed, the bandage may be taken off from time to time in order that the limb and the joint may be massaged.
Từ trong câu: strapping, strap, employ, bandage, take, off, time, order
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your travelling servant is, according to custom, not expected to do any menial service (so considered), such as strapping your trunks, or removing your hand luggage from your room.
Từ trong câu: strapping, travel, servant, accord, custom, expect, menial, service
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'They don't now', said a strapping young woman-driver, overhearing the conversation.
Từ trong câu: overhear, strapping, now, strap, young, woman, driver, conversation
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strapping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strapping trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ strapping hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strapping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strapping: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.