Câu tiếng Anh có từ “strapping”
52 câu thật có từ strapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strapping nghĩa là đóng đai. strapping là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: muscular and heavily built. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strapping
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This business out here is the best chance for doctors in a lifetime, and I have to strip strapping girls hopelessly and endlessly."
Từ trong câu: strapping, endlessly, business, out, best, chance, doctor, lifetime
Robert Keable, Simon Called Peter. Nguồn: Project Gutenberg #14579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the Preston place there was a big strapping negro of eighteen whom the overseer attempted to whip receiving the worst of it.
Từ trong câu: strap, strapping, place, big, eighteen, overseer, attempt, whip
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strapping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strapping trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ strapping hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strapping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strapping: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.