E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strapping”

44 câu thật có từ strapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strapping nghĩa là đóng đai. strapping là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: muscular and heavily built. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strapping

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • My father was riding out, and met old Moulin, who was then a handsome, strapping fellow of twenty-five.

    Từ trong câu: strapping, father, ride, out, meet, old, handsome, strap

    Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. I, 1802 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #49678. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she was well content; she wanted another son, in fact she would have liked six of them, big strapping fellows.

    Từ trong câu: strapping, well, content, want, another, son, fact, like

    Neith Boyce, Proud Lady. Nguồn: Project Gutenberg #62478. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this case self-excitement was produced at a very early age, without the use of the hands, by strapping the legs together.

    Từ trong câu: strapping, case, self, excitement, produce, early, age, use

    Havelock Ellis, Studies in the Psychology of Sex, Volume 3 Analysis of the Sexual Impulse; Love and Pain; The Sexual Impulse in Women. Nguồn: Project Gutenberg #13612. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the settlers, including Lansdown's strapping brother, came round to have a chat and to hear the news from the outside world.

    Từ trong câu: strapping, settler, include, strap, brother, come, round, chat

    John Godfrey, Sir Rogers, Sport in Vancouver and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #47253. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strapping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strapping trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ strapping hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strapping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strapping: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.