Câu tiếng Anh có từ “standing”
284 câu thật có từ standing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standing nghĩa là đứng. standing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: social or financial or professional status or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The little girl was standing quite by herself when Nancy finally did approach her.
Từ trong câu: standing, finally, little, girl, stand, quite, herself, approach
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Unwise,” thought Mr. Wilkins, who was standing there too, while Lotty sat on the wall.
Từ trong câu: wall, standing, unwise, think, mr, stand, sit
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we got back, it was after moonrise: a pony, which we knew to be the surgeon’s, was standing at the garden door.
Từ trong câu: garden, standing, get, back, know, stand, door
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did you notice any of his actions when he was standing in your lobby there?
Từ trong câu: notice, lobby, standing, action, stand
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he did awake at last it was brilliant morning and a servant was standing staring at him.
Từ trong câu: brilliant, awake, standing, last, morning, servant, stand, stare
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was standing in the side door looking up and down the street while she had went with them to the back.
Từ trong câu: look, stand, standing, go, door, down, side, street
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t describe how I felt when I was standing there, waiting my turn to be registered—as insignificant as the teeniest drop in a most enormous bucket.
Từ trong câu: register, bucket, standing, describe, feel, stand, wait, turn
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standing trong kho câu?
- Kho câu có 284 câu có từ standing hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standing: Quá khứ đơn (79 câu), Quá khứ tiếp diễn (68 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.