Câu tiếng Anh có từ “standing”
266 câu thật có từ standing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standing nghĩa là đứng. standing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: social or financial or professional status or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Minnesota returns to the top of the Northwest division standings.
Từ trong câu: standing, return, top, northwest, division
«National Hockey League news: March 18, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102357 (bản sửa đổi 4822612). · English Wikinews · CC BY 2.5
While he should cultivate the acquaintance of business men of the highest standing, it should only be done in a business way.
Từ trong câu: acquaintance, standing, cultivate, business, man, high, stand, way
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When getting this award, Chaplin had the longest standing ovation (people standing up and clapping) in Academy Award history.
Từ trong câu: award, academy, standing, clap, get, long, stand, people
«Charlie Chaplin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37717 (bản sửa đổi 10948952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I can’t describe how I felt when I was standing there, waiting my turn to be registered—as insignificant as the teeniest drop in a most enormous bucket.
Từ trong câu: register, bucket, standing, describe, feel, stand, wait, turn
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standing trong kho câu?
- Kho câu có 266 câu có từ standing hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standing: Quá khứ đơn (70 câu), Quá khứ tiếp diễn (62 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.