Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stammer”

118 câu thật có từ stammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stammer nghĩa là lắp bắp. stammer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak haltingly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stammer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Can it be that my stammering tongue ever will be loosed?"

    Từ trong câu: stammer, tongue, ever, loose

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "D-d-d-do you think she can live?" stammered Kenworth.

    Từ trong câu: stammer, have, think, live

    John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys in Home Waters. Nguồn: Project Gutenberg #54496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could do no more than stammer at the window.

    Từ trong câu: stammer, window

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gabriel's heart beat so fast that he could hardly stammer forth a dutiful answer; he could scarcely see the bowls.

    Từ trong câu: dutiful, stammer, heart, beat, fast, hardly, forth, answer

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are”—here Miss Wilhelmina stammers, but smiles—“the—the sweetheart of one to whom no one could be untrue.”

    Từ trong câu: sweetheart, stammer, miss, smile

    Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But—but there can be no pardon, as I said, till after trial,” he stammered.

    Từ trong câu: pardon, till, trial, stammer

    Philip Verrill Mighels, When a witch is young: a historical novel. Nguồn: Project Gutenberg #68249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My man instantly drew in his horns, stammering three or four syllables which I could not understand.

    Từ trong câu: syllable, horn, instantly, stammer, man, draw, four, understand

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My heart was beating so fast, and there was such a singing in my ears, that I could scarcely stammer I had no objection.

    Từ trong câu: singing, fast, sing, stammer, heart, beat, ear, scarcely

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stammer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stammer trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ stammer hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stammer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stammer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stammer: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.