Câu tiếng Anh có từ “stammer”
119 câu thật có từ stammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stammer nghĩa là lắp bắp. stammer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak haltingly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stammer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I believe that without our family plan, he would stutter or stammer today.
Từ trong câu: stammer, believe, family, plan, today
«Speech-Language Pathology/Stuttering/What Worked for Me», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68855 (bản sửa đổi 3503376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A slip or a stammer would mean he lost the case.
Từ trong câu: stammer, slip, mean, lose, case
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
With a start of amazed joy, the “rank and file” of the American army stuttered and stammered that it would!
Từ trong câu: stammer, start, amaze, joy, rank, file, army
Lillian Elizabeth Roy, The Little Washington's Relatives. Nguồn: Project Gutenberg #41236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
McTeague would stammer something, gasping, and wagging his head, beside himself for the lack of words.
Từ trong câu: lack, stammer, something, head, beside, himself, word
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Going to the 'phone I called von Stammer and told him I would undertake the mission.
Từ trong câu: phone, stammer, go, call, tell, undertake, mission
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stammer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stammer trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ stammer hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stammer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stammer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stammer: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.