Câu tiếng Anh có từ “stammer”
118 câu thật có từ stammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stammer nghĩa là lắp bắp. stammer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak haltingly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stammer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Yet there are no stammering angels in this poem.
Từ trong câu: stammer, angel, poem
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Trumpet Vibrations: Theological Reflections on Donne's Doomsday Sonnet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481091 (bản sửa đổi 4618761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I was hungry," he stammered, recoiling before her, "and came down to see if there was any porridge left."
Từ trong câu: stammer, hungry, come, down, see, leave
Stanley John Weyman, A Little Wizard. Nguồn: Project Gutenberg #38872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At that time of life there was a gentleman who occasionally came to my father's house, and stammered very badly.
Từ trong câu: stammer, time, life, gentleman, occasionally, come, house, badly
H. Addington Bruce, Handicaps of Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #59974. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My heart was beating so fast, and there was such a singing in my ears, that I could scarcely stammer I had no objection.
Từ trong câu: singing, fast, sing, stammer, heart, beat, ear, scarcely
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do not!" cry I, hastily, "there is plenty of light!--I mean--" (stammering) "it--it--dazzles me, coming in out of the dark."
Từ trong câu: dazzle, cry, hastily, plenty, light, mean, stammer, come
Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stammer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stammer trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ stammer hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stammer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stammer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stammer: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.