Câu tiếng Anh có từ “squirm”
48 câu thật có từ squirm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squirm nghĩa là vặn vẹo. squirm là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squirm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If you were a coward you'd try to squirm out of meeting the fellow, wouldn't you?
Từ trong câu: squirm, coward, try, out, meet, fellow
Ralph Henry Barbour, Full-Back Foster. Nguồn: Project Gutenberg #42653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But, my dear Sir, surely you mean to go under the Juggernaut handsomely, and not squirm in the process?"
Từ trong câu: squirm, dear, sir, surely, mean, go, process
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, if all women would just squirm and not scratch it would take much from the pleasure of teasing them," laughed de Lestis.
Từ trong câu: squirm, yes, woman, scratch, take, much, pleasure, tease
Nell Speed, The Carter Girls' Mysterious Neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #40178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I warned him twice to lie flat an' not squirm, as the Germans were watchin' for every move, an' would plug him, wounded or not.
Từ trong câu: squirm, warn, twice, lie, flat, every, move, plug
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But if you don't stop squirming, I'll find myself unable to concentrate on the Big Show."
Từ trong câu: unable, concentrate, squirm, stop, find, myself, big, show
Harlan Ellison, Cosmic striptease. Nguồn: Project Gutenberg #73682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squirm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| squirm uncomfortably | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squirm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squirm trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ squirm hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squirm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squirm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squirm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squirm: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.