Câu tiếng Anh có từ “squirm”
48 câu thật có từ squirm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squirm nghĩa là vặn vẹo. squirm là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squirm
While in the barrel, its squirming bottom half will be sticking out and no one will be able to use the barrel.
Từ trong câu: squirm, barrel, bottom, half, stick, out, able, use
«Super Smash Bros. Melee/Non-playable characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425982 (bản sửa đổi 4288130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng squirm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- squirm uncomfortably7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squirm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squirm trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ squirm hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squirm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squirm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squirm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squirm: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.