Câu tiếng Anh có từ “squirm”
51 câu thật có từ squirm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squirm nghĩa là vặn vẹo. squirm là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squirm
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
People in the audience are beginning to squirm, and yet there is something about the elemental purity of this guy's philosophy that compels uneasy respect. . . .
Từ trong câu: elemental, squirm, people, audience, begin, something, purity, philosophy
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And there were their three black plumes, with white tips squirming at the ends of them.
Từ trong câu: plume, tip, squirm, black, white, end
John Breck, Tad Coon's Great Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #64397. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squirm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| squirm uncomfortably | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squirm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squirm trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ squirm hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squirm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squirm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squirm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squirm: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.