Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spicy”

99 câu thật có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spicy nghĩa là vị cay. spicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having an agreeably pungent taste. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spicy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Drinks, such as alcohol and caffeine, foods (particularly spicy foods) can contribute to blushing.

    Từ trong câu: spicy, drink, alcohol, food, particularly, contribute, blush

    «Motivation and emotion/Book/2016/Blushing and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213994 (bản sửa đổi 1630253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can be spicy or not spicy depending on the recipe.

    Từ trong câu: spicy, depend, recipe

    «Chorizo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133 (bản sửa đổi 10836098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The peppercorns can also be lightly fried in order to make a spicy oil with various uses.

    Từ trong câu: spicy, lightly, fried, order, make, oil, various, use

    «Sichuan pepper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59609 (bản sửa đổi 9375544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some women, spicy foods, stress or being in a hot place can make hot flashes worse.

    Từ trong câu: spicy, woman, food, stress, hot, place, make, flash

    «Menopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108477 (bản sửa đổi 10999692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Candy can be spicy in different cultures.

    Từ trong câu: spicy, candy, different, culture

    «Candy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55430 (bản sửa đổi 10870208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those who are familiar with Dr. Allen's work answer that he can always be relied upon for a readable and spicy statement.

    Từ trong câu: spicy, readable, familiar, dr, work, answer, always, rely

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spicy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spicy odors27 lần
spicy odours19 lần
spicy breezes27 lần
spicy fragrance44 lần
spicy dustman6 lần
spicy odor32 lần
spicy gales13 lần
spicy aroma7 lần
spicy foods13 lần
spicy flavor10 lần
spicy perfumes8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spicy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spicy trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spicy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spicy: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.