Câu tiếng Anh có từ “spicy”
99 câu thật có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ spicy
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A frog was croaking in a runlet; there was a faint spicy scent of lemons.
Từ trong câu: spicy, frog, faint, scent, lemon
John Galsworthy, Villa Rubein, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At street level housewives were struggling to find the plump shimmering mackerals with which they normally populated their spicy yellow curries.
Từ trong câu: shimmer, curry, spicy, street, level, struggle, find, normally
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spicy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spicy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spicy trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.