Câu tiếng Anh có từ “spicy”
99 câu thật có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spicy nghĩa là vị cay. spicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having an agreeably pungent taste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spicy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Still, she was much better than a newspaper, being, as her enemies said, more spicy.
Từ trong câu: spicy, still, much, better, newspaper, enemy
Fergus Hume, A Coin of Edward VII: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #26063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were much more spicy than any we had ever eaten.
Từ trong câu: spicy, much, ever, eat
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nigerian foods are spicy, mostly in the western and southern part of the country, even more so than in Indian cuisine.
Từ trong câu: spicy, food, mostly, western, southern, part, country, even
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Nigeria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419253 (bản sửa đổi 4230963). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spicy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spicy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spicy trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spicy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spicy: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.