Câu tiếng Anh có từ “spicy”
98 câu thật có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spicy nghĩa là vị cay. spicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having an agreeably pungent taste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spicy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Scents may be spicy, fruity, or similar to decaying organic material.
Từ trong câu: spicy, scent, similar, decay, organic, material
«Pollination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38118 (bản sửa đổi 10898415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, one culture might eat a lot of spicy dishes, while another enjoys mild or sweet flavors.
Từ trong câu: spicy, example, culture, eat, lot, dish, another, enjoy
«Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spicy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spicy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spicy trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spicy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spicy: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.