Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spicy”

99 câu thật có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spicy nghĩa là vị cay. spicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having an agreeably pungent taste. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spicy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It tasted sweet and rather spicy, and Aggie said it stopped her sneezing at once.

    Từ trong câu: spicy, taste, sweet, rather, stop, sneeze, once

    Mary Roberts Rinehart, Tish. Nguồn: Project Gutenberg #3464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She happened to be present when the above spicy conversation took place.

    Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.

    Từ trong câu: spicy, happen, present, above, conversation, take, place

    T. S. Arthur, Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor. Nguồn: Project Gutenberg #4624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since they didn't--'and she tossed the whole bright, spicy handful on the table.

    Từ trong câu: toss, spicy, since, whole, bright, table

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No! you won't 'eed nothin' else But them spicy garlic smells An' the sunshine an' the palm-trees an' the tinkly temple-bells!

    Từ trong câu: garlic, spicy, else, smell, sunshine, palm, tree, temple

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spicy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spicy odors27 lần
spicy odours19 lần
spicy breezes27 lần
spicy fragrance44 lần
spicy dustman6 lần
spicy odor32 lần
spicy gales13 lần
spicy aroma7 lần
spicy foods13 lần
spicy flavor10 lần
spicy perfumes8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spicy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spicy trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ spicy hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spicy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spicy: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.