Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specification”

134 câu thật có từ specification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specification nghĩa là đặc điểm kỹ thuật. specification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed description of design criteria for a piece of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specification

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The numbered specifications that follow may be found in the same place.

    Từ trong câu: specification, number, follow, find, place

    Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may be conflict in specifications that need coordination.

    Từ trong câu: specification, coordination, conflict, need

    «Systems Theory/Coordination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27153 (bản sửa đổi 2722917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The open (or some auxiliary routine) may include specifications for key size, record size, connection speed.

    Từ trong câu: auxiliary, specification, open, routine, include, key, size, record

    «C programming/POSIX reference/unistd.h/open», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258347 (bản sửa đổi 4652860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The motives may have been different, but the end result certainly fit the ethical specifications: a fully functional operating system composed entirely of free software.

    Từ trong câu: functional, specification, motive, different, end, result, certainly, fit

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The technical specifications required may differ between cinemas, broadcasters, streaming platforms, festivals, and other distributors.

    Từ trong câu: broadcaster, technical, specification, require, differ, cinema, stream, platform

    «Filmmaking: A Practical Guide/Developing a Film Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485411 (bản sửa đổi 4669959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not following these specifications may lead to costly claims when cartons arrive crushed and product damaged.

    Từ trong câu: carton, follow, specification, lead, costly, claim, arrive, product

    «Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng specification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technical specification49 lần
ejb specification8 lần
unix specification11 lần
requirement specification16 lần
manufacturer's specification7 lần
opengl specification8 lần
xforms specification7 lần
usb specification10 lần
jpa specification7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specification trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ specification hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specification: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.