Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specification”

134 câu thật có từ specification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specification nghĩa là đặc điểm kỹ thuật. specification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed description of design criteria for a piece of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specification

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But we must come to our specifications, introducing them with but a single other needful suggestion.

    Từ trong câu: specification, come, introduce, single, suggestion

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must be wary in reckoning distances from his specifications of days.

    Từ trong câu: specification, wary, reckon, distance, day

    337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you have an error, you have to read the framework specifications.

    Từ trong câu: specification, error, read, framework

    «Jakarta EE Programming/Frameworks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=286016 (bản sửa đổi 3771547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But Petka had to tell all the details and the specifications.

    Từ trong câu: specification, tell, detail

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under these general charges we must, painful as it is to speak of the errors of a favorite, enter a few specifications.

    Từ trong câu: specification, general, charge, painful, speak, error, favorite, enter

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng specification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technical specification49 lần
ejb specification8 lần
unix specification11 lần
requirement specification16 lần
manufacturer's specification7 lần
opengl specification8 lần
xforms specification7 lần
usb specification10 lần
jpa specification7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specification trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ specification hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specification: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.