Câu tiếng Anh có từ “specification”
134 câu thật có từ specification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specification nghĩa là đặc điểm kỹ thuật. specification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed description of design criteria for a piece of work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specification
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Failure to comply with these specifications will generally increase the risk of decompression sickness.
Từ trong câu: specification, comply, failure, generally, increase, risk, sickness
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The diving contractor will develop specifications for the operation in cooperation with client.
Từ trong câu: specification, cooperation, contractor, dive, develop, operation, client
«Commercial diving/Basic diving operation management and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224026 (bản sửa đổi 2648611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My friend here has a specification which Mr. Jones is going to file for me, and he'll need it copied in duplicate at once.
Từ trong câu: specification, friend, mr, go, file, need, copy, duplicate
Herbert Strang, Bright Ideas: A Record of Invention and Misinvention. Nguồn: Project Gutenberg #43234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mint "the specifications will be identical to those used for the current Golden dollar".
Từ trong câu: mint, specification, identical, use, current, golden, dollar
«United States currency/100¢, 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51412 (bản sửa đổi 2374482). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Extracted RDF data will be named in this specification as indicated by italicized text in parentheses.
Từ trong câu: italicize, extract, data, name, specification, indicate, text, parenthesis
«Automatic transformation of XML namespaces/RDF grammar trees», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164749 (bản sửa đổi 1762907). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng specification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technical specification | 49 lần |
| ejb specification | 8 lần |
| unix specification | 11 lần |
| requirement specification | 16 lần |
| manufacturer's specification | 7 lần |
| opengl specification | 8 lần |
| xforms specification | 7 lần |
| usb specification | 10 lần |
| jpa specification | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specification trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ specification hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specification: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.