E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specification”

134 câu thật có từ specification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specification nghĩa là đặc điểm kỹ thuật. specification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed description of design criteria for a piece of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specification

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He shows plans and specifications, with accurate dimensions; there is no misrepresentation of any detail.

    Từ trong câu: specification, show, plan, accurate, dimension, detail

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the time there was little regulation of the safety specifications for vehicles.

    Từ trong câu: specification, time, little, regulation, safety, vehicle

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Automobiles in the United States (1900-2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397830 (bản sửa đổi 4111445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the first example above, there is a single conversion specification, %s, which indicates a string.

    Từ trong câu: specification, first, example, above, single, conversion, be, indicate

    «How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225728 (bản sửa đổi 4666200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are standards for tolerance specification and assumptions if none are mentioned.

    Từ trong câu: specification, assumption, tolerance, standard, none, mention

    «General Engineering Introduction/Error Analysis/Measurement Error», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273560 (bản sửa đổi 4237770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is obviously a marked variance between the property referred to in the specifications and instructions and the property enumerated in the recorded contract.

    Từ trong câu: variance, obviously, mark, property, refer, specification, instruction, record

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng specification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technical specification49 lần
ejb specification8 lần
unix specification11 lần
requirement specification16 lần
manufacturer's specification7 lần
opengl specification8 lần
xforms specification7 lần
usb specification10 lần
jpa specification7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specification trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ specification hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specification: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.