Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “spatial”

102 câu thật có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spatial nghĩa là không gian. spatial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or involving or having the nature of space. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng spatial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • visuo spatial47 lần
  • spatial econometrics17 lần
  • spatial sketchpad16 lần
  • spatial dimension27 lần
  • spatial frequencies24 lần
  • spatial dimensions46 lần
  • spatial normalisation9 lần
  • spatial heterogeneity9 lần
  • spatial autocorrelation8 lần
  • spatial coordinates21 lần
  • spatial acuity8 lần
  • visual spatial34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spatial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spatial trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spatial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spatial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spatial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spatial: can và could (12 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.