Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “spatial”
102 câu thật có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spatial nghĩa là không gian. spatial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or involving or having the nature of space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spatial
State what is being analysed, at which spatial, temporal, and organisational scale, and for which question.
Từ trong câu: spatial, organizational, state, analyse, temporal, scale, question
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.3 – How to Read the Lexicon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480143 (bản sửa đổi 4673318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Bergeron and Spatial Synoptic Classification systems focus more on where the air masses which help make climates come from.
Từ trong câu: spatial, classification, system, focus, air, mass, help, make
«Climate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1970 (bản sửa đổi 10901873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The very organ which is designed specifically to furnish information on spatial orientation may malfunction in man while he is in flight.
Từ trong câu: spatial, malfunction, orientation, organ, design, specifically, furnish, information
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It usually causes a mild to moderate intellectual disability, which affects how people think and learn, and may especially affect visual spatial tasks like drawing.
Từ trong câu: spatial, usually, cause, mild, moderate, intellectual, disability, affect
«Williams syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355521 (bản sửa đổi 10882163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Remoteness is a spatial property, which characterized distance and availability of spatially distributed resources.
Từ trong câu: spatially, spatial, property, characterize, distance, availability, distribute, resource
«Humanitarian Open Streetmap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227660 (bản sửa đổi 2816601). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spatial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spatial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spatial trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spatial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spatial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spatial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spatial: can và could (12 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.