Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “spatial”
102 câu thật có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spatial nghĩa là không gian. spatial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or involving or having the nature of space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spatial
Web service based spatial forest information system using an open source software approach.
Từ trong câu: spatial, web, service, base, forest, information, system, use
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/GIS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135018 (bản sửa đổi 4100352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Managing the spatial distribution of racial groups has been a key tool for controlling who gets access to these goods and services.
Từ trong câu: spatial, manage, distribution, racial, group, key, tool, control
«Geography of Race in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307942 (bản sửa đổi 4216161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Deficiencies in spatial awareness can hold people back from achieving their full learning potential.
Từ trong câu: deficiency, spatial, awareness, hold, people, back, achieve, full
«Educational Technology Innovation and Impact/Why use Technology in Education/Spatial Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67031 (bản sửa đổi 3253785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Males are supposedly better at math and spatial relationships, while females are better at language skills.
Từ trong câu: supposedly, spatial, male, better, math, relationship, female, language
«Sex, Gender, and Sexuality in Anthropology», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng spatial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spatial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spatial trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spatial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spatial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spatial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spatial: can và could (12 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.