E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spatial”

102 câu thật có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spatial nghĩa là không gian. spatial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or involving or having the nature of space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spatial

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • How does avian spatial ability differ from non human animals and man?

    Từ trong câu: avian, spatial, ability, differ, non, human, animal, man

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spatial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
visuo spatial47 lần
spatial econometrics17 lần
spatial sketchpad16 lần
spatial dimension27 lần
spatial frequencies24 lần
spatial dimensions46 lần
spatial normalisation9 lần
spatial heterogeneity9 lần
spatial autocorrelation8 lần
spatial coordinates21 lần
spatial acuity8 lần
visual spatial34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spatial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spatial trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spatial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spatial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spatial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spatial: can và could (12 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.