Câu tiếng Anh có từ “spatial”
102 câu thật có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spatial nghĩa là không gian. spatial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or involving or having the nature of space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spatial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And to say that Anaxagoras did not realize that mind is non-spatial is merely to say that he lived before the time of Descartes.
Từ trong câu: spatial, realize, mind, non, merely, live, time
W. T. Stace, A critical history of Greek philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #33411. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We saw how the deepest originality of our Lord's teaching and temper consisted in His non-rigoristic earnestness, in His non-Gnostic detachment from things temporal and spatial.
Từ trong câu: spatial, saw, deep, originality, teach, temper, consist, non
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.
Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.
Từ trong câu: entity, spatial, consider, density, kind, less
«Scalar theory of gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194661 (bản sửa đổi 1631678). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spatial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| visuo spatial | 47 lần |
| spatial econometrics | 17 lần |
| spatial sketchpad | 16 lần |
| spatial dimension | 27 lần |
| spatial frequencies | 24 lần |
| spatial dimensions | 46 lần |
| spatial normalisation | 9 lần |
| spatial heterogeneity | 9 lần |
| spatial autocorrelation | 8 lần |
| spatial coordinates | 21 lần |
| spatial acuity | 8 lần |
| visual spatial | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spatial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spatial trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ spatial hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spatial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spatial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spatial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spatial: can và could (12 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.