Câu tiếng Anh có từ “socially”
204 câu thật có từ socially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socially nghĩa là xã hội. socially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by or with respect to society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socially
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And, two, that the language would be socially useful to you?
Từ trong câu: socially, language, useful
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Queen Elizabeth's time, the ladies of the court "would not scruple to blow a pipe together very socially."
Từ trong câu: socially, queen, time, lady, court, blow, pipe, together
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then Mrs. Caird went pitilessly over the sensation the double marriage would make not only socially, but in the Church of the Disciples.
Sau đó, bà Caird đã tỏ ra không thương tiếc về cảm giác mà cuộc hôn nhân đôi sẽ gây ra không chỉ về mặt xã hội mà còn trong Nhà thờ của các Môn đồ.
Từ trong câu: socially, mr, go, sensation, double, marriage, make, church
Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps a socially oriented solution would be more effective.
Từ trong câu: orient, perhaps, socially, solution, effective
«Lentis/Peak Oil», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305940 (bản sửa đổi 4622229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They wanted a new party that would be both socially radical and nationalist.
Từ trong câu: nationalist, radical, want, new, party, socially
«National Labor Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377084 (bản sửa đổi 10404180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng socially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socially acceptable | 160 lần |
| socially constructed | 132 lần |
| socially unacceptable | 31 lần |
| socially disadvantaged | 14 lần |
| socially deviant | 13 lần |
| politically socially | 17 lần |
| socially isolated | 38 lần |
| socially aversive | 9 lần |
| socially interact | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socially trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ socially hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socially: Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.