Câu tiếng Anh có từ “socially”
204 câu thật có từ socially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socially nghĩa là xã hội. socially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by or with respect to society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socially
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As a fellow Austinite of similar age and similar interests, I myself had known Godwin socially for many years.
Từ trong câu: socially, fellow, similar, age, interest, myself, know, many
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Anne’s own winter had been quite gay socially.
Từ trong câu: socially, winter, quite, gay
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the reminders that she had ever received that her people were socially extinct, there was none so forcible as this spoliation.
Từ trong câu: socially, extinct, reminder, receive, ever, people, none
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These abandoned groups had been socially and politically selected for death.
Từ trong câu: politically, abandon, group, socially, select, death
«WikiJournal Preprints/Bengal Famine of 1943», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251003 (bản sửa đổi 2246725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng socially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socially acceptable | 160 lần |
| socially constructed | 132 lần |
| socially unacceptable | 31 lần |
| socially disadvantaged | 14 lần |
| socially deviant | 13 lần |
| politically socially | 17 lần |
| socially isolated | 38 lần |
| socially aversive | 9 lần |
| socially interact | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socially trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ socially hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socially: Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.