Câu tiếng Anh có từ “socially”
204 câu thật có từ socially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socially nghĩa là xã hội. socially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by or with respect to society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socially
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here we have a foreign race introduced amongst us, which has been proscribed, legally as well as socially.
Từ trong câu: socially, proscribe, foreign, race, introduce, amongst, legally, well
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then--you remember that talk we had, in which you said I could help you--socially, you know.
Từ trong câu: socially, remember, talk, help, know
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It must come upon this platform, for at present it is a relation which legally and socially bears unequally upon woman.
Từ trong câu: socially, come, platform, present, relation, legally, bear, woman
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the class which sets the pace through the patronage of the socially or financially prominent.
Từ trong câu: financially, class, set, pace, socially, prominent
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng socially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socially acceptable | 160 lần |
| socially constructed | 132 lần |
| socially unacceptable | 31 lần |
| socially disadvantaged | 14 lần |
| socially deviant | 13 lần |
| politically socially | 17 lần |
| socially isolated | 38 lần |
| socially aversive | 9 lần |
| socially interact | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socially trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ socially hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socially: Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.