Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “socially”

204 câu thật có từ socially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: socially nghĩa là xã hội. socially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by or with respect to society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ socially

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He now understood the necessity for making himself famous, that he might some day find himself, socially speaking, on a level with his idol.

    Giờ đây anh đã hiểu sự cần thiết của việc khiến mình nổi tiếng, rằng một ngày nào đó, về mặt xã hội, anh có thể thấy mình ngang hàng với thần tượng của mình.

    Từ trong câu: socially, now, understand, necessity, make, himself, famous, day

    Honoré de Balzac, Albert Savarus. Nguồn: Project Gutenberg #1898. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others are posting videos that may be offensive and not socially correct.

    Từ trong câu: offensive, socially, other, post, video, correct

    «User-Generated Content in Education/YouTube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221758 (bản sửa đổi 4655834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Others may cross-dress or socially transition (transitioning into the affirmed genders pronouns and bathrooms).

    Từ trong câu: affirm, other, cross, dress, socially, transition, gender, pronoun

    «Motivation and emotion/Book/2018/Gender transformation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225811 (bản sửa đổi 2565840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Someone with poor self-esteem, for example, may meticulously edit their posts to project a socially acceptable image out of fear of being judged.

    Từ trong câu: meticulously, someone, poor, self, example, edit, post, project

    «Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306730 (bản sửa đổi 2693266). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng socially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
socially acceptable160 lần
socially constructed132 lần
socially unacceptable31 lần
socially disadvantaged14 lần
socially deviant13 lần
politically socially17 lần
socially isolated38 lần
socially aversive9 lần
socially interact15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ socially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socially trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ socially hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ socially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socially: Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.