Câu tiếng Anh có từ “socially”
204 câu thật có từ socially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socially nghĩa là xã hội. socially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by or with respect to society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socially
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And Guizot: "Popular education, to be truly good and socially useful, must be fundamentally religious."
Từ trong câu: socially, fundamentally, popular, education, truly, good, useful, religious
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to developing personally, learners must also develop socially.
Từ trong câu: socially, addition, develop, personally, learner
«Constructivism & Technology/Individual Learners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185352 (bản sửa đổi 3230959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must come upon this platform, for at present it is a relation which legally and socially bears unequally upon woman.
Từ trong câu: socially, come, platform, present, relation, legally, bear, woman
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Intellectually, we can think whatever we want, but politically and socially, we must obey.
Từ trong câu: obey, politically, think, whatever, want, socially
«NAU-POS254-Enlightenment ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82101 (bản sửa đổi 2580133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng socially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socially acceptable | 160 lần |
| socially constructed | 132 lần |
| socially unacceptable | 31 lần |
| socially disadvantaged | 14 lần |
| socially deviant | 13 lần |
| politically socially | 17 lần |
| socially isolated | 38 lần |
| socially aversive | 9 lần |
| socially interact | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socially trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ socially hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socially: Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.