Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleeve”

357 câu thật có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleeve nghĩa là tay áo. sleeve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleeve

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Unless they’ve got something up their sleeve,” thought Bertram, “Swingley’s men might as well move on.

    Từ trong câu: sleeve, unless, get, something, up, think, man, well

    Arthur Chapman, Rustlers beware!. Nguồn: Project Gutenberg #68554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wide straight sleeves fell over the hands, or were turned back, such sleeves as may be gathered up under a brooch at the shoulder.

    Tay áo thẳng rộng buông xuống tay hoặc bị lật ngược, những tay áo như vậy có thể được túm lại dưới một chiếc trâm cài trên vai.

    Từ trong câu: sleeve, wide, straight, fall, hand, turn, back, gather

    Mary Agnes Tincker, San Salvador. Nguồn: Project Gutenberg #69594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Oh, by all means!’ said I, and mopped my streaming face upon my sleeve, for you may be sure in those days I had no handkerchief.

    Từ trong câu: sleeve, mean, stream, face, sure, day, handkerchief

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may finish the sleeve with a rib border.

    Từ trong câu: rib, finish, sleeve, border

    «Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It may seem so to you,” said Rita, venomously, pulling the lace of her sleeves again.

    “Đối với bạn thì có vẻ như vậy,” Rita nói một cách độc ác, kéo ống tay áo lại.

    Từ trong câu: venomously, seem, pull, sleeve, again

    Emilia, condesa de Pardo Bazán, Morriña (Homesickness). Nguồn: Project Gutenberg #54742. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sleeve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shirt sleeve2.480 lần
coat sleeve988 lần
sleeve rolled429 lần
sleeve tucked142 lần
sleeve buttons131 lần
loose sleeve194 lần
puffed sleeve77 lần
lawn sleeve97 lần
hanging sleeve153 lần
flowing sleeve92 lần
sleeve links71 lần
tight sleeve95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleeve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleeve trong kho câu?
Kho câu có 357 câu có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleeve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleeve gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleeve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleeve: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.