Câu tiếng Anh có từ “skillful”
130 câu thật có từ skillful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skillful nghĩa là khéo léo. skillful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skillful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Malays, from earliest times, were a sea-going folk, daring sailors, and skillful in managing their boats.
Từ trong câu: skillful, early, time, sea, go, folk, dare, sailor
Adeline Knapp, The story of the Philippines, for use in the schools of the Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #68782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Basically this is stating that knowledge is what a skillful person motivated toward true beliefs will choose to believe.
Từ trong câu: skillful, basically, state, knowledge, person, motivate, toward, true
«Seeking True Beliefs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228498 (bản sửa đổi 2789394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A passion for the sciences, mathematics and physics drew him away from medical practice and he became skillful in other lines.
Từ trong câu: mathematics, physics, skillful, passion, science, draw, away, medical
Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In short, she studied everything, as a skillful comedian does to whom a new part has been assigned in a line to which he is not accustomed.
Từ trong câu: comedian, short, study, everything, skillful, new, part, assign
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skillful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skillful maneuvering | 15 lần |
| skillful manipulation | 11 lần |
| skillful swordsman | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skillful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skillful trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ skillful hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skillful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skillful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skillful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skillful: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.