E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skillful”

124 câu thật có từ skillful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skillful nghĩa là khéo léo. skillful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skillful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But machinery, numbers and skillful tactics will overcome mere physical courage.

    Từ trong câu: skillful, machinery, number, tactic, overcome, mere, physical, courage

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skillful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skillful maneuvering15 lần
skillful manipulation11 lần
skillful swordsman8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skillful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skillful trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ skillful hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skillful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skillful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skillful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skillful: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.