Câu tiếng Anh có từ “sentient”
76 câu thật có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sentient nghĩa là có tri giác. sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sentient
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Buddha Nature - The potential of any sentient being which permits them to attain Buddhahood.
Từ trong câu: sentient, nature, potential, permit, attain
«Buddhist Philosophy/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67785 (bản sửa đổi 3580235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After her defeat, she finds a sentient sailor uniform which she names Senketsu.
Từ trong câu: sentient, defeat, find, sailor, uniform, name
«Kill la Kill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436872 (bản sửa đổi 10874552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The following is a list of non-sentient creatures from the Final Fantasy series and the titles in which they appear.
Từ trong câu: sentient, follow, list, non, creature, final, fantasy, series
«A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/List 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430789 (bản sửa đổi 4448995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, one authority assures us that what we have seen going on is "the struggle for life among men"--that struggle which has its parallel in the whole of sentient existence.
Từ trong câu: sentient, fact, authority, assure, see, go, struggle, life
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence all sentient beings of which we have any knowledge are in pursuit of the greatest happiness.
Từ trong câu: hence, pursuit, knowledge, sentient, happiness, be, great
Henry Olerich, A cityless and countryless world. Nguồn: Project Gutenberg #76123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sentient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sentient beings | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentient trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sentient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentient: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.