Câu tiếng Anh có từ “sentient”
76 câu thật có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sentient nghĩa là có tri giác. sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sentient
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He waved his arms toward them as if in a salutation to things sentient.
Từ trong câu: sentient, wave, arm, toward, thing
James Kendall Hosmer, The Last Leaf Observations, during Seventy-Five Years, of Men and Events in America and Europe. Nguồn: Project Gutenberg #12429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To Father Riley it occurred that these would have been more communicative, more sentient, but for his presence.
Từ trong câu: sentient, communicative, father, occur, presence
Harry Leon Wilson, The Seeker. Nguồn: Project Gutenberg #15797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If within him there existed this sentient, supple, strong thing, and it did exist, for what end was it designed?
Từ trong câu: sentient, exist, supple, strong, thing, end, design
Donn Byrne, The Wind Bloweth. Nguồn: Project Gutenberg #21999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cannon, as if in suspense, appeared to have, or had--because it seemed to all a sentient being--a furious premeditation.
Từ trong câu: sentient, appear, because, seem, furious
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We two drew very near together, and I laid my hand upon Gerry’s shoulder for mere support of a warm and sentient body.
Từ trong câu: sentient, draw, near, together, lay, hand, shoulder, mere
Frank Savile, Beyond the Great South Wall: The Secret of the Antarctic. Nguồn: Project Gutenberg #66187. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Bread looked up the staircase and then down and then she looked at the undusted nymph, as if she possibly had sentient ears.
Từ trong câu: sentient, ear, possibly, mrs, bread, look, up, down
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sentient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sentient beings | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentient trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sentient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentient: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.