E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sentient”

72 câu thật có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sentient nghĩa là có tri giác. sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sentient

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng sentient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sentient beings141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentient trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sentient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentient: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.