Câu tiếng Anh có từ “sentient”
72 câu thật có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sentient nghĩa là có tri giác. sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sentient
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It also seems to become somewhat sentient, allowing it to bond to a wizard who shares similar qualities.
Từ trong câu: sentient, seem, become, somewhat, allow, bond, wizard, share
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83357 (bản sửa đổi 3830613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor can sentient life ever be completely sure that its interpretations and understandings of existing contexts are correct.
Từ trong câu: sentient, life, ever, completely, sure, interpretation, understand, exist
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However that may be, human beings are they both--and as human beings, as morally sentient and thinking creatures, they influence one another for life.
Tuy nhiên, có thể như vậy, con người là cả hai - và với tư cách là con người, với tư cách là những sinh vật có tri giác và suy nghĩ về mặt đạo đức, họ ảnh hưởng lẫn nhau suốt đời.
Từ trong câu: sentient, however, human, be, morally, think, creature, influence
Fredrika Bremer, The Home; Or, Life in Sweden. Nguồn: Project Gutenberg #20746. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sentient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sentient beings | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentient trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sentient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentient: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.