E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sentient”

75 câu thật có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sentient nghĩa là có tri giác. sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sentient

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The lava seems to be sentient, as it will form a face when Gunyolk attacks.

    Từ trong câu: sentient, lava, seem, form, face, attack

    «Super Mario RPG: Legend of the Seven Stars/Characters/Smithy Gang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436658 (bản sửa đổi 3985747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So also are our eyes, those founts of sentient beams, Subservient to our will, whichever way it streams.

    Từ trong câu: sentient, whichever, eye, beam, way, stream

    Maulana Jalal al-Din Rumi, The Mesnevi. Nguồn: Project Gutenberg #61724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the sentient creation, existence becomes a good in itself, or a good capable of terminating the divine will.

    Từ trong câu: sentient, creation, existence, become, good, itself, capable, terminate

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sentient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sentient beings141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentient trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sentient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentient: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.