Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sentient”

76 câu thật có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sentient nghĩa là có tri giác. sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sentient

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sentient beings include anything that can experience good or bad things or feelings.

    Từ trong câu: sentient, be, include, anything, experience, good, bad, thing

    «Sentientism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670194 (bản sửa đổi 9535701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So a dead and inert thing can influence a sentient being!

    Từ trong câu: sentient, dead, inert, thing, influence

    «Philosophy of Religion/Anthropology and religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260432 (bản sửa đổi 2303347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nor can sentient life ever be completely sure that its interpretations and understandings of existing contexts are correct.

    Từ trong câu: sentient, life, ever, completely, sure, interpretation, understand, exist

    «Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When they are fully enlightened, they can realize the unity of all sentient lives, and be ever merciful and helpful towards all creatures.

    Từ trong câu: sentient, fully, realize, unity, life, ever, helpful, toward

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sentient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sentient beings141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentient trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ sentient hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sentient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentient: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.