Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sender”

89 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sender

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Based on these factors the sender should be able to adjust the traffic.

    Từ trong câu: sender, base, factor, able, adjust, traffic

    «Communication Networks/TCP and UDP Protocols/Congestion Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96726 (bản sửa đổi 3640239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The name of the sender should be placed in each box.

    Từ trong câu: sender, name, place, box

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This should be clear - we extract the value of the sender and pass it along to the relevant property.

    Từ trong câu: sender, clear, extract, value, pass, relevant, property

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/An Inspector calls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57259 (bản sửa đổi 2294990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It should, of course, indicate the sender.

    Từ trong câu: sender, course, indicate

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Replies should be delayed, avoiding the impression that the sender has nothing going in their life but reply to that one person.

    Từ trong câu: sender, reply, delay, avoid, impression, nothing, go, life

    «Online Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220065 (bản sửa đổi 4419471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet it was that albatross who brought me notice of the shipwrecked stranger; and he, too, I determined should carry back a message, to cheer and encourage the sender.

    Từ trong câu: message, sender, bring, notice, stranger, determine, carry, back

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.