Câu tiếng Anh có từ “sender”
89 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sender
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has also evaluated methods to authenticate email senders using IP addresses and digital content signatures.
Từ trong câu: sender, evaluate, method, email, use, address, digital, content
«Internet Governance/Issues and Actors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97627 (bản sửa đổi 3203280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similar to snaps, chats are deleted once both the sender and recipient have viewed it and closed out of the chat window.
Từ trong câu: sender, similar, snap, chat, delete, once, recipient, view
«Lentis/The Culture of Snapchat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378622 (bản sửa đổi 3597585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, sometimes the message is lost or misconstrued because neither the sender nor the receiver has taken into account these important aspects of successful communication.
Từ trong câu: sender, unfortunately, sometimes, message, lose, because, neither, take
«An Overview of Communication», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Since then every year upon the same date there has always appeared a similar box, containing a similar pearl, without any clue as to the sender.
Từ trong câu: date, pearl, sender, similar, since, every, year, always
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.