Câu tiếng Anh có từ “sender”
89 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sender
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He had come there under orders from Dacent Smith to discover the identity of the sender of the telegram signed "Elaine."
Từ trong câu: sender, come, order, smith, discover, identity, telegram, sign
Laurence Clarke, Bernard Treves's Boots: A Novel of the Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #42459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did he know--asked the sender of this--could he know the consternation he had caused in so many persons, including herself?
Từ trong câu: sender, know, ask, consternation, cause, many, person, include
Winston Churchill, The Inside of the Cup: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5364. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had never before made any allusion to the flowers, and he supposed she had never thought of him as the sender.
Từ trong câu: sender, flower, never, make, allusion, suppose, think
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.