E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sender”

85 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sender

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The sender host writes into the packet itself the whole path which must follow to arrive at the destination.

    Từ trong câu: sender, host, write, packet, itself, whole, path, follow

    «Routing protocols and architectures/Forwarding and routing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370925 (bản sửa đổi 4667125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The third motion (front) is downward directly in front of the sender and instantly returned upward to the first position.

    Từ trong câu: upward, downward, motion, sender, instantly, directly, third, front

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.