Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sender”

89 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sender

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, there is no direct link between sender and receiver.

    Từ trong câu: sender, however, direct, link

    «Internet Protocol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17473 (bản sửa đổi 10995918). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And over against the wall, close beside me and seemingly ignored by Snap, there was a tiny ultra-violet sender.

    Từ trong câu: sender, wall, close, beside, ignore, snap, tiny, violet

    Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science April 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were probably thousands of registered packages from the Continent, and in such cases the countries of origin will have to reimburse the senders.

    Từ trong câu: sender, package, reimburse, probably, register, continent, case, country

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.