Câu tiếng Anh có từ “sender”
88 câu thật có từ sender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sender nghĩa là ai đó truyền tải một thông điệp. sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sender
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This sender chooses the sequence number to minimize the risk of using the already used sequence number.
Từ trong câu: sender, choose, sequence, number, minimize, risk, use, already
«Communication Networks/TCP and UDP Protocols/TCP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96725 (bản sửa đổi 3712726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It enables the sender benefit from the security of being on a private network while still communicating over a public network.
Từ trong câu: sender, enable, benefit, security, private, network, still, communicate
«Data Networking/Fall 2014/Olaoluwa Oloniniyi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169558 (bản sửa đổi 1817911). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Replies should be delayed, avoiding the impression that the sender has nothing going in their life but reply to that one person.
Từ trong câu: sender, reply, delay, avoid, impression, nothing, go, life
«Online Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220065 (bản sửa đổi 4419471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sender trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ sender hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sender: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.